養蚕業 [Dưỡng Tàm Nghiệp]
ようさんぎょう
Danh từ chung
ngành nuôi tằm
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私の親は養蚕業を営んでいた。
Cha mẹ tôi đã từng làm nghề nuôi tằm.