養老 [Dưỡng Lão]
ようろう
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 24000
Độ phổ biến từ: Top 24000
Danh từ chung
chuẩn bị cho tuổi già; chuẩn bị cho tuổi già của mình
Danh từ chung
sống tuổi già thoải mái
Danh từ chung
thời kỳ Yōrō (17/11/717 - 4/2/724)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
まず、私の活動範囲は、おもに養老川下流域です。
Đầu tiên, khu vực hoạt động chính của tôi là khu vực hạ lưu sông Yoro.