養殖魚 [Dưỡng Thực Ngư]
ようしょくぎょ
Danh từ chung
cá nuôi; cá trại
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
養殖の魚は天然物より安くて、味もまあまあだ。
Cá nuôi rẻ hơn cá tự nhiên và cũng ngon tàm tạm.
ビックリしたよ、温泉宿がお魚の養殖場になってたんだね。
Tôi đã rất ngạc nhiên khi nhà nghỉ suối nước nóng đã trở thành trại nuôi cá.