餅屋 [Bính Ốc]
もちや
Danh từ chung
người bán bánh gạo; cửa hàng bánh gạo
JP: 餅屋は餅屋。
VI: Thợ làm bánh dẻo thì làm bánh dẻo.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
餅は餅屋。
Thợ làm bánh dẻo thì làm bánh dẻo.