餅いなり [Bính]

もちいなり

Danh từ chung

gạo nếp bọc trong đậu phụ chiên

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

もちとマシュマロはているようでてない。
Bánh dày và kẹo marshmallow có vẻ giống nhau nhưng thực sự không giống.