飲み友達 [Ẩm Hữu Đạt]

のみともだち

Danh từ chung

bạn nhậu

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

友達ともだちんでまーす。
Tôi đang đi nhậu với bạn bè đây.
わたし友達ともだちとビールをみにった。
Tôi đã đi uống bia với bạn bè.
彼女かのじょはレストランで友達ともだちとビールをんでいます。
Cô ấy đang uống bia với bạn bè tại nhà hàng.
彼女かのじょ友達ともだちとレストランでビールをんでるよ。
Cô ấy đang uống bia với bạn bè ở nhà hàng đấy.
おとこ友達ともだちみにったら彼氏かれしおこられちゃった。
Tôi đi uống với bạn trai và bị bạn trai mắng.
ひろこはたばこのけむりきらいだが、友達ともだちみによろこんでかける。
Hiroko ghét mùi thuốc lá, nhưng vẫn vui vẻ đi uống với bạn bè.
彼女かのじょ友達ともだちとコーヒーをみながらフットボールの試合しあいについておしゃべりした。
Cô ấy đã ngồi uống cà phê và tán gẫu về trận đấu bóng đá với bạn bè.
彼氏かれし友達ともだちみにったらかれ激怒げきどされちゃった」「その『友達ともだち』って、おとこおんな?」「おとこまってるでしょ。どうして、彼氏かれしじょ友達ともだちみにかなきゃいけないの?」「そりゃそうだ」「かれねトムってうんだけど、めっちゃイケてるの。またきたいな」
"Tôi đi uống với bạn trai của bạn trai thì bị anh ấy tức giận dữ dội" "Người 'bạn' đó là đàn ông hay phụ nữ?" "Đương nhiên là đàn ông rồi. Tại sao tôi lại phải đi uống với bạn gái của bạn trai chứ?" "Ừ, đúng thế" "Anh ấy tên là Tom, nhìn rất cool. Tôi muốn đi nữa."
わたしが『友達ともだちみにってもいい?』っていたらあなたが『いいよ』ってったんじゃない!どうしてそんなにおこってるの?理不尽りふじんな」「理不尽りふじんじゃないだろう?おとこみにくなんて一言ひとことってなかったじゃないか!」「だって、トムはただの友達ともだちだし、そんなのったら『ダメ』ってわれるのかってるもん」
"Khi tôi hỏi 'Tôi có thể đi uống với bạn bè được không?' thì anh đã nói 'Được.' Tại sao bây giờ lại tức giận? Thật vô lý.' 'Không vô lý chút nào cả. Em không hề nói là sẽ đi uống với đàn ông cả! Tôi biết mà, nếu nói ra thì anh sẽ nói 'Không được' mà.'"