飲み代 [Ẩm Đại]
呑み代 [Thôn Đại]
飲代 [Ẩm Đại]
のみしろ
のみだい
Danh từ chung
tiền uống; tiền uống rượu
JP: 飲み代として使った金額は総計7千ドルだった。
VI: Số tiền đã chi cho đồ uống là tổng cộng 7000 đô la.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
三菱さんが飲み代を浮かすために家飲みしています。
Anh Mitsubishi đang uống rượu ở nhà để tiết kiệm tiền nhậu.