飲みすぎる [Ẩm]

飲み過ぎる [Ẩm Quá]

のみすぎる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

uống quá nhiều

JP: 先日せんじつよるのパーティーで、あにすこしのみぎていつぶれてしまった。

VI: Tại bữa tiệc tối hôm qua, anh trai tôi đã uống hơi quá chén và say xỉn.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

みすぎちゃった。
Tôi đã uống quá chén.
みすぎちまった。
Tôi đã uống quá chén.
みすぎるんじゃないよ。
Đừng uống quá chén nhé.
かれ最近さいきんみすぎだ。
Gần đây anh ấy uống quá nhiều.
まえみすぎないで。
Đừng uống quá nhiều trước khi đi ngủ.
かれさけみすぎだ。
Anh ta uống quá nhiều rượu.
かれさけみすぎる。
Anh ấy uống rượu quá nhiều.
みすぎないようにね。
Đừng uống quá nhiều nhé.
かれみすぎてんだ。
Anh ta đã chết vì uống quá nhiều (rượu bia).
みすぎると健康けんこうがいするよ。
Uống quá nhiều sẽ ảnh hưởng xấu đến sức khỏe đấy.