飲まれる [Ẩm]

呑まれる [Thôn]

のまれる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ

bị nuốt chửng

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từTha động từ

bị choáng ngợp

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

さけんでもまれるな。
Uống rượu nhưng đừng để rượu làm chủ bạn.
レモネードがおおまれる。
Người ta uống nhiều limonade.
さけまれてはいけません。
Đừng để bị rượu làm chủ.
さけまれますか?
Bạn có uống rượu không?
コーラが1びん以上いじょうまれた。
Đã uống hơn một chai Coca.
なにまれます?ワインとか?
Bạn có muốn uống gì không, ví dụ như rượu vang?
ダムは決壊けっかいし、たにみずまれた。
Con đập đã vỡ và thung lũng đã bị nước nhấn chìm.
このくすりむと痙攣けいれん緩和かんわされます。
Thuốc này sẽ làm giảm co giật.
おとこ友達ともだちみにったら彼氏かれしおこられちゃった。
Tôi đi uống với bạn trai và bị bạn trai mắng.
毎晩まいばんあるいてばかりいたら、おくさんに愛想あいそかされるぞ。
Nếu cứ mải mê đi nhậu nhẹt mỗi tối, anh sẽ bị vợ mình chán ngấy đấy.