飯時 [Phạn Thời]
めしどき
Danh từ chung
giờ ăn
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
僕が昼飯を喰っている時、吉弥は僕のところへやって来て、飯の給仕をしてくれながら太い指にきらめいている宝石入りの指輪を嬉しそうにいじくっていた。
Khi tôi đang ăn trưa, Yoshimi đã đến chỗ tôi và phục vụ cơm, trong khi đó anh ta vui vẻ nghịch chiếc nhẫn đính đá quý trên ngón tay to của mình.
私の妻が、貧乏の最中、子供を産んで、寝ている時、私が、幾日か、飯菜を作って、その料理の種類の豊富さと味のよさとに、びっくりさせたものである。
Vợ tôi sinh con trong lúc chúng tôi nghèo khổ nhất. Trong lúc vợ tôi ngủ, tôi nấu ăn trong vài ngày, và khiến vợ tôi ngạc nhiên bởi sự đa dạng các món ăn cũng như mùi vị của chúng.