飯を盛る [Phạn Thịnh]
めしをもる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
xới cơm vào bát
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
xới cơm vào bát