食虫植物 [Thực Trùng Thực Vật]
しょくちゅうしょくぶつ
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
cây ăn côn trùng; cây ăn thịt
JP: 食虫植物は、昆虫を捕らえるための様々な種類の罠を備えている。
VI: Cây ăn thịt có nhiều loại bẫy khác nhau để bắt côn trùng.