食習慣 [Thực Tập Quán]

しょくしゅうかん

Danh từ chung

thói quen ăn uống; thói quen dinh dưỡng

JP: しょく習慣しゅうかんつことが不可欠ふかけつなことである。

VI: Việc duy trì thói quen ăn uống lành mạnh là điều không thể thiếu.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

しょく習慣しゅうかんくにによりことなる。
Văn hóa ăn uống khác nhau ở mỗi nước.
かれ一日ついたちしょくしかとらない習慣しゅうかんだ。
Anh ấy có thói quen chỉ ăn hai bữa một ngày.