食糧危機 [Thực Lương Nguy Cơ]
しょくりょうきき
Danh từ chung
khủng hoảng lương thực
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その解説者は食糧危機を強調しすぎる。
Người bình luận đó quá nhấn mạnh vào cuộc khủng hoảng lương thực.