食店 [Thực Điếm]

しょくてん

Danh từ chung

⚠️Từ cổ, không còn dùng

nhà hàng

🔗 飲食店

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

日本にほんしょくみせたびに、はしってかえってるんだ。
Mỗi lần đến nhà hàng Nhật, tôi đều mang đũa về.