食塩水 [Thực Diêm Thủy]

しょくえんすい

Danh từ chung

nước muối

JP: あのさ恭平きょうへい、この問題もんだい・・・しょく塩水えんすいのやつなんだけど・・・。

VI: Này Kyouhei, cái bài này nè... cái phần dung dịch muối ấy...

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

濃度のうど10%の食塩しょくえんすいつくかたおしえてください。
Làm ơn chỉ cho tôi cách làm dung dịch muối 10%.