食器類 [Thực Khí Loại]

しょっきるい

Danh từ chung

bộ đồ ăn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

おとうとぎん食器しょっきるいみがいた。
Em trai tôi đã đánh bóng các đồ dùng bằng bạc.
彼女かのじょ夕食ゆうしょくテーブルから食器しょっきるい片付かたづけた。
Cô ấy dọn dẹp đồ ăn trên bàn sau bữa tối.