食券 [Thực Khoán]

しょっけん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 41000

Danh từ chung

phiếu ăn

JP: 食券しょっけんはここでしているのですか。

VI: Phiếu ăn được phát ở đây sao?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ここのラーメン食券しょっけんせいです。
Quán mì ở đây áp dụng hệ thống thẻ ăn.
食券しょっけんはどう使つかうのですか。
Làm thế nào để sử dụng phiếu ăn?