食事時 [Thực Sự Thời]

しょくじどき
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 39000

Danh từ chung

giờ ăn

JP: 食事しょくじ日本にほん特有とくゆうなのは、人々ひとびと茶碗ちゃわんからごはんべることである。

VI: Điều đặc biệt của bữa ăn ở Nhật là mọi người ăn cơm từ chén.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

なん食事しょくじですか。
Mấy giờ có bữa ăn?
食事しょくじなんにしようか。
Chúng ta ăn lúc mấy giờ?
なん食事しょくじをしましたか。
Bạn đã ăn lúc mấy giờ?
わたし3時さんじごろかる食事しょくじした。
Tôi đã ăn nhẹ vào khoảng 3 giờ.
食事しょくじをしているとき仕事しごとはなしをするな。
Đừng nói chuyện công việc khi đang ăn.
口内こうないえんができて食事しょくじするときいたくていたくて。
Bị loét miệng khiến việc ăn uống đau đớn vô cùng.
かれつま病気びょうきとき一人ひとり食事しょくじつくった。
Anh ấy đã tự nấu ăn khi vợ ốm.
かれらは6時ろくじにつく、それからみんなで食事しょくじをしよう。
Họ sẽ đến vào lúc 6 giờ, sau đó chúng ta cùng đi ăn.
わたしたちは6時ろくじ食事しょくじすることになっている。
Chúng tôi dự định sẽ ăn tối lúc 6 giờ.
彼女かのじょはいってきたときわたしたちは食事しょくじえていました。
Khi cô ấy bước vào, chúng tôi đã ăn xong.