食事を摂る [Thực Sự Xếp]

食事をとる [Thực Sự]

食事を取る [Thực Sự Thủ]

しょくじをとる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

Ăn cơm

🔗 摂る・とる

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

イタリアじん2回にかいしっかりと食事しょくじる。
Người Ý ăn hai bữa no mỗi ngày.
いつもからだにいい食事しょくじるようにこころがけています。
Tôi luôn cố gắng ăn uống lành mạnh.