食われる [Thực]

くわれる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ

bị ăn; bị cắn

🔗 食う

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ

bị vượt mặt; bị làm lu mờ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムはわれた。
Tom bị muỗi cắn.
おくれたやつはおにわれろ。
Kẻ đến muộn thì bị quỷ ăn thịt.
かれはトラにわれてしまった。
Anh ấy bị hổ ăn thịt mất rồi.
この仕事しごとわたし時間じかん大半たいはんわれてしまいそうだ。
Công việc này có thể sẽ chiếm phần lớn thời gian của tôi.