食べ比べる [Thực Tỉ]
たべくらべる
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ
nếm và so sánh nhiều món ăn (hoặc thực phẩm) cùng loại
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
「いろんなリンゴ買ってきたから、食べ比べしよう。緑のが『きおう』でそのちっちゃいのが『つるが』。そっちの大きいのは『サンつるが』ね」「また、たくさん買ってきたね」
"Tôi đã mua nhiều loại táo khác nhau, chúng ta hãy thử chúng. Cái màu xanh là 'Kiou' và cái nhỏ là 'Tsugaru'. Cái lớn kia là 'San Tsugaru' nhé." "Lại mua nhiều thế à."
普通の人間なら言語を使うことができるというのは事実だが、この能力を食べたり、眠ったり、歩いたりする能力と比べるのは誤解を招きやすい。
Thật là sự thật rằng con người bình thường có thể sử dụng ngôn ngữ, nhưng việc so sánh khả năng này với khả năng ăn, ngủ, đi bộ có thể gây hiểu lầm.