食べ歩く [Thực Bộ]

たべあるく

Động từ Godan - đuôi “ku”Tự động từ

⚠️Khẩu ngữ

thử món ăn ở nhiều nhà hàng khác nhau

🔗 食べ歩き

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれわるとすぐに、ふたたあるはじめた。
Ngay sau khi ăn xong, anh ấy lại tiếp tục đi bộ.
しかし、まもなく、かれは、自分じぶん一人ひとりではあるくことも、くことも、べることさえできなくなるだろう。
Nhưng không bao lâu nữa, anh ấy sẽ không thể đi bộ, viết hoặc thậm chí ăn một mình.
普通ふつう人間にんげんなら言語げんご使つかうことができるというのは事実じじつだが、この能力のうりょくべたり、ねむったり、あるいたりする能力のうりょくくらべるのは誤解ごかいまねきやすい。
Thật là sự thật rằng con người bình thường có thể sử dụng ngôn ngữ, nhưng việc so sánh khả năng này với khả năng ăn, ngủ, đi bộ có thể gây hiểu lầm.