食べ方 [Thực Phương]

たべかた

Danh từ chung

cách ăn

JP: かれかたといったら、むねわるくなるね。

VI: Cách ăn của anh ấy khiến tôi cảm thấy khó chịu.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

きなほうべなよ。
Cứ ăn cái bạn thích đi.
べたほうがいいよ。
Bạn nên ăn đi.
ぎないほうがいいよ。
Tốt hơn hết là bạn không nên ăn quá nhiều.
もっとべたほうがいいよ。
Bạn nên ăn nhiều hơn.
朝食ちょうしょくべたほうがいいよ。
Nên ăn sáng đấy.
トムはべたほうがいいよ。
Tom nên ăn thử.
きたなかたしないの。
Đừng có ăn kiểu bẩn thỉu như vậy.
こんな料理りょうりべるくらいならドッグフードをべたほうがましだ。
Tôi thà ăn thức ăn cho chó còn hơn là ăn món này.
べたいだけべてもふとらないほうってないかなあ。
Có cách nào ăn thoải mái mà không bị béo không nhỉ?
なにべたほうがいいよ。
Bạn nên ăn gì đó.