食べ慣れる [Thực Quán]

食べなれる [Thực]

たべなれる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

Quen ăn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このたねものれています。
Tôi đã quen ăn loại thức ăn này.
かれいそいいでべることにれている。
Anh ấy đã quen với việc ăn uống vội vã.
わたしたち質素しっそ食物しょくもつべるのにれている。
Chúng ta đã quen với việc ăn thức ăn giản dị.
ブラウンさんはもう日本にほん料理りょうりべるのにれている。
Ông Brown đã quen với việc ăn món Nhật.
そのとりたちはとてもひとれているので、からえさをべている。
Những con chim đó rất quen với con người, chúng ăn từ tay.
ぼくには、べすぎるくせがあるんで、ちょっと肥満ひまんなんだ。それで、体重たいじゅうらすために、おな経験けいけんのあるパパがぼくにダイエットをはじめさせたんだ。このダイエットでは、パパもぼくあさはんべない。最初さいしょはやっぱりむずかしかったけどでも頑張がんばったられて、ちゃんとできる。
Tôi có thói quen ăn quá nhiều nên hơi béo. Vì vậy, để giảm cân, bố tôi, người cũng đã từng trải qua điều tương tự, đã bắt đầu cho tôi ăn kiêng. Trong chế độ ăn kiêng này, cả bố và tôi không ăn sáng. Ban đầu thật sự khó khăn nhưng khi cố gắng thì đã quen và làm được.