食べで [Thực]

食べ出 [Thực Xuất]

たべで

Danh từ chung

📝 thường 食べでのある

độ no (của bữa ăn); độ đầy; độ chắc

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

べたいだけべなさい。
Ăn bao nhiêu tùy thích.
べたいんなら、べろ。
Nếu muốn ăn thì cứ ăn đi.
ポップコーンはべればべるほどもっとべたくなる。
Ăn bỏng ngô càng nhiều càng muốn ăn thêm.
べたの?
Bạn đã ăn chưa?
べるな!
Đừng ăn!
べた?
Đã ăn chưa?
べる?
Ăn không?
べたい?
Muốn ăn không?
べました。
Tôi đã ăn.
べた。
Tôi đã ăn.