食べきれない [Thực]

食べ切れない [Thực Thiết]

たべきれない

Tính từ - keiyoushi (đuôi i)

nhiều hơn có thể ăn

JP: 1日いちにちではたべきれないほどのリンゴがある。

VI: Tôi có nhiều táo đến nỗi một ngày không thể ăn hết được.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

こんなにはべきれないよ。
Tôi không thể ăn hết được như thế này.
欲張よくばってもべきれないよ。
Tham thì thâm.
パーティーではべきれないほどものた。
Tại bữa tiệc, có quá nhiều thức ăn đến mức không thể ăn hết.
昨年さくねんにわべきれないほどのキャベツができた。
Năm ngoái vườn nhà tôi trồng được nhiều bắp cải đến nỗi không ăn hết được.
こんなにたくさんの料理りょうりぼく一人ひとりではべきれないよ。
Nhiều món ăn thế này, tôi một mình không thể ăn hết được.
いつもメアリーは自分じぶんではべきれないほどのものってた。
Mary luôn mang theo nhiều thức ăn hơn cô ấy có thể ăn hết.