食い意地 [Thực Ý Địa]
くいいじ
Danh từ chung
tham ăn
JP: 食い意地のはった少年は料理を全部たいらげた。
VI: Cậu bé tham ăn đã ăn sạch mọi thứ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は食べる必要はない食い意地が張っているだけだ。
Anh ấy không cần ăn, chỉ là tham ăn mà thôi.