食いしん坊 [Thực Phường]

くいしんぼう
くいしんぼ

Danh từ chungTính từ đuôi naDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

kẻ tham ăn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょいしんぼうだ。
Cô ấy là một người thích ăn.
かれいしんぼうだ。
Anh ấy là một người thích ăn.
トムはいしんぼうだ。
Tom là một người thích ăn.
トムはとんでもないいしんぼうです。
Tom thật là một người ăn uống không biết no.