飛鳥 [Phi Điểu]
蜚鳥 [Phỉ Điểu]
ひちょう
Danh từ chung
chim bay
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
そこからは、ずっと平野を見渡せてすばらしく、後方には飛鳥があった。
Từ đó, bạn có thể nhìn thấy một vùng đồng bằng rộng lớn tuyệt đẹp và phía sau là Asuka.