飛距離 [Phi Cự Ly]

ひきょり

Danh từ chung

khoảng cách (cú nhảy, cú đánh, v.v.)

JP: 普通ふつう、アマチュアでは250ヤードべばすごい距離きょりだとわれます。

VI: Thông thường, nếu một người nghiệp dư có thể đánh bóng bay xa 250 yard thì được coi là một khoảng cách đáng kinh ngạc.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

すごい距離きょりですね。
Độ bay xa thật ấn tượng.