飛べない鳥 [Phi Điểu]

とべないとり

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

chim không bay

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このとりべません。
Con chim này không thể bay.
べないとりもいるよ。
Có những con chim không thể bay.
あるたねとりべない。
Có một số loài chim không biết bay.
このとりそらべるの?
Con chim này có thể bay được không?
すべてのとりべるわけではない。
Không phải tất cả các loài chim đều có thể bay.
ハトもダチョウもともとりだが、前者ぜんしゃべるし、後者こうしゃべない。
Cả chim bồ câu và đà điểu đều là chim, nhưng loài trước có thể bay còn loài sau thì không.
すべてのとりべるとはかぎらない。
Không phải tất cả chim đều biết bay.
とりはどこまでたかべるんですか?
Chim bay cao được bao xa?
とりのようにそらべたらいいのになあ。
Giá mà có thể bay trên bầu trời như chim.
このとりにはおおきなはねがあるので、たいへんはやべる。
Con chim này có đôi cánh lớn nên bay rất nhanh.