飛ぶ鳥も落とす勢い [Phi Điểu Lạc Thế]
とぶとりもおとすいきおい
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Thành ngữ
sức mạnh lớn; năng lượng mạnh mẽ
đủ mạnh để hạ gục chim đang bay
JP: 彼、今のところは飛ぶ鳥も落とす勢いだけれど、あの威勢いつまでもつのか、疑問だね。
VI: Anh ấy hiện tại đang thăng tiến vùn vụt, nhưng không biết điều đó có kéo dài được bao lâu.
🔗 飛ぶ鳥を落とす勢い
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は飛ぶ鳥を落とす勢いである。
Anh ấy đang trên đà thành công không ai cản nổi.