飛び越す [Phi Việt]

跳び越す [Khiêu Việt]

飛越す [Phi Việt]

跳越す [Khiêu Việt]

とびこす
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 41000

Động từ Godan - đuôi “su”Tha động từ

nhảy qua

JP: そのときわたしだけが小川おがわすことができた。

VI: Lúc đó, chỉ có mình tôi nhảy qua được con suối.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれみずたまりをした。
Anh ấy đã nhảy qua vũng nước.