風雨 [Phong Vũ]
ふうう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 28000
Độ phổ biến từ: Top 28000
Danh từ chung
gió và mưa
JP: 風雨をもろともせず駅まで歩いた。
VI: Bất chấp mưa gió, tôi đã đi bộ đến ga.
Danh từ chung
bão mưa
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
長年の風雨でこのアパートの壁はガサガサになっている。
Bức tường của căn hộ này đã trở nên thô ráp sau nhiều năm mưa gió.