風邪気味 [Phong Tà Khí Vị]

風邪ぎみ [Phong Tà]

かぜぎみ

Danh từ chung

cảm lạnh nhẹ; hơi cảm; cảm kéo dài

JP: 今日きょう風邪かぜ気味ぎみだ。

VI: Hôm nay tôi hơi cảm cúm.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたし風邪かぜ気味ぎみです。
Tôi hình như đang bị cảm.
ちょっと風邪かぜ気味ぎみなんです。
Tôi hơi cảm cúm một chút.
わたし風邪かぜ気味ぎみのようです。
Tôi có vẻ như đang bị cảm.
昨夜さくやかれ風邪かぜ気味ぎみだった。
Tối qua, anh ấy hơi cảm cúm.
昨晩さくばん彼女かのじょ風邪かぜ気味ぎみだった。
Tối qua cô ấy bị cảm nhẹ.
風邪かぜ気味ぎみだったので、はやたよ。
Vì hơi bị cảm lạnh, nên tôi đi ngủ sớm.
風邪かぜ気味ぎみです」「それはいけませんね」
"Tôi hơi cảm," "Thật không may nhỉ."
彼女かのじょ風邪かぜ気味ぎみだとった。
Cô ấy nói rằng cô ấy hơi cảm lạnh.
風邪かぜ気味ぎみだったので、家族かぞく指宿いぶすきにはけなかった。
Vì cảm thấy không khỏe nên tôi không thể đi Ibusuki với gia đình.
まどめてもかまいませんか。すこ風邪かぜ気味ぎみなもんですので。
Tôi có thể đóng cửa sổ được không? Vì tôi hơi cảm lạnh.