風物 [Phong Vật]
ふうぶつ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 32000
Độ phổ biến từ: Top 32000
Danh từ chung
đặc điểm tự nhiên; phong cảnh
JP: かなり大勢の学生がアメリカの風物に興味をもっている。
VI: Khá nhiều sinh viên quan tâm đến văn hóa Mỹ.
Danh từ chung
những thứ đặc trưng cho một vùng hoặc mùa; phong cảnh và phong tục đặc trưng; cảnh và phong tục
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
サムは日本の風物に詳しい。
Sam rất am hiểu về phong cảnh Nhật Bản.