風木 [Phong Mộc]
ふうぼく
Danh từ chung
⚠️Từ hiếm
cây bị gió lay
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
木で風の力が和らぐ。
Cây cối làm giảm sức mạnh của gió.
風でたくさんの木が倒れた。
Nhiều cây đã bị đổ do gió.
木々の葉が風で落ちている。
Lá cây rơi rụng do gió.
風に吹かれて木が曲がった。
Gió thổi làm cây cong lại.
その木は風でなぎ倒されたんだよ。
Cây này đã bị gió quật ngã.
木が私の家を風から守ってくれている。
Cây cối đang bảo vệ ngôi nhà của tôi khỏi gió.
大きなかしわの木が風の力を弱めている。
Cây sồi lớn làm giảm sức mạnh của gió.