風月 [Phong Nguyệt]

ふうげつ

Danh từ chung

vẻ đẹp thiên nhiên (gió mát và trăng sáng)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

こころしずかに花鳥風月かちょうふうげつでる気持きもちの余裕よゆう最近さいきんになってでてきたよ。
Gần đây tôi mới có thời gian thư thái để yêu thích vẻ đẹp của thiên nhiên và văn hóa.