風土病 [Phong Thổ Bệnh]

ふうどびょう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 45000

Danh từ chung

bệnh địa phương; bệnh đặc hữu

JP: 風土病ふうどびょうたいする予防よぼう接種せっしゅけていたのは100人ひゃくにんちゅう1人ひとりにもたないということが見出みいだされた。

VI: Chỉ có dưới một trong một trăm người được tiêm phòng bệnh địa phương.