風向き [Phong Hướng]
かざむき
かぜむき
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 19000
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 19000
Danh từ chung
hướng gió
JP: 風向きが悪くなってきた。
VI: Tình hình đã bắt đầu trở nên xấu đi.
Danh từ chung
tình hình; cách mọi việc đang diễn ra
Danh từ chung
tâm trạng; tính khí