風の音 [Phong Âm]
かぜのおと
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
tiếng gió; giọng gió
JP: 彼は風の音に耳を澄ましながら、長い間座っていた。
VI: Anh ấy ngồi lắng nghe tiếng gió trong thời gian dài.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
風の音がする。
Nghe thấy tiếng gió.