風の便り [Phong Tiện]
かぜのたより
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
⚠️Thành ngữ
tin đồn
JP: 彼女が結婚したということを風の便りに聞いた。
VI: Tôi nghe tin cô ấy kết hôn qua lời đồn.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
風の便りに聞いた。
Tôi đã nghe qua lời đồn.
風の便りで聞きました。
Tôi nghe qua gió đồn.