風に吹かれて [Phong Xuy]

かぜにふかれて

Danh từ chung

⚠️Tác phẩm nghệ thuật, văn học, âm nhạc...

Blowin' in the wind

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ろうそくはかぜされれた。
Nến đã bị gió thổi tắt.
けむりかぜながされた。
Khói bị gió thổi đi.
かぜかれてがった。
Gió thổi làm cây cong lại.
小屋こや次々つぎつぎかぜたおされた。
Các lều lần lượt bị gió thổi đổ.
わたしたちはすずしいかわふうかれた。
Chúng tôi đã được gió mát từ sông thổi vào.
にわかあめかぜにあおられてかおにまともにきつけられた。
Cơn mưa bất chợt bị gió thổi thẳng vào mặt tôi.