顧問弁護士 [Cố Vấn Biện Hộ Sĩ]

こもんべんごし

Danh từ chung

cố vấn pháp lý; luật sư gia đình

JP: 企業きぎょう顧問こもん弁護士べんごしだん合併がっぺい手続てつづきを完了かんりょうするために、24時間にじゅうよんじかんとおしではたらいています。

VI: Đội ngũ luật sư tư vấn của doanh nghiệp đang làm việc 24 giờ để hoàn thành thủ tục sáp nhập.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

顧問こもん弁護士べんごし電話でんわしました。
Tôi đã gọi cho luật sư tư vấn.
かれ会社かいしゃ顧問こもん弁護士べんごしとしての生涯しょうがいはじめた。
Anh ấy đã bắt đầu cuộc đời làm luật sư tư vấn cho công ty.