類似点 [Loại Tự Điểm]
るいじてん
Danh từ chung
(điểm) tương đồng; sự giống nhau
JP: 君の問題と僕の問題との間には類似点はない。
VI: Không có điểm tương đồng nào giữa vấn đề của bạn và tôi.
Trái nghĩa: 相違点
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ウィルソンの解法は、同じ定数を使用したという点でハドソンのものと類似している。
Phương pháp giải của Wilson tương tự như của Hudson vì cùng sử dụng một hằng số.
ラテン語が世界最初の「国際語」として何百年以上もの間使われてきたことがわかると、英語との類似点はよりいっそう顕著になってくる。
Hiểu rằng tiếng Latinh đã được sử dụng như một "ngôn ngữ quốc tế" đầu tiên trên thế giới trong hàng trăm năm, sự giống nhau với tiếng Anh trở nên rõ ràng hơn.