願わくば [Nguyện]
希わくば [Hy]
ねがわくば
Trạng từ
tôi cầu nguyện; tôi mong
🔗 願わくは
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
願わくば一生、物を言ったり考えたりする暇もなく、朝から晩まで働きづめに働いて、そしてバタリと死にたいものだ。
Ước gì cả đời này, không có thời gian nghĩ ngợi hay nói chuyện, chỉ làm việc từ sáng đến tối và chết lặng đi.