顔中 [Nhan Trung]
顔じゅう [Nhan]
かおじゅう
Danh từ chungTrạng từ
toàn bộ khuôn mặt; khắp mặt
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
顔中にぶつぶつができた。
Mặt mọc đầy mụn.
薄暗い光の中で彼の顔を見た。
Trong ánh sáng mờ, tôi đã nhìn thấy khuôn mặt anh ấy.
少年は顔中泥んこになって帰って来た。
Cậu bé đã về nhà với mặt mày lấm lem bùn đất.
彼女の顔のつくりの中で目が一番いい。
Điểm đẹp nhất trên khuôn mặt cô ấy là đôi mắt.
薄暗い照明の中で、彼女の顔がはっきり見えなかった。
Trong ánh sáng mờ ảo, tôi không thể nhìn rõ mặt cô ấy.
その顔は、あなたの心の中に、全くちがった印象を残すだろう。
Khuôn mặt đó sẽ để lại ấn tượng hoàn toàn khác trong lòng bạn.
君も、君の声も、君の顔も、君の仕草も、何も頭の中に湧いてこない。
Tôi không thể nhớ gì về em, dù là giọng nói, khuôn mặt hay cử chỉ của em.
自分の顔を見ながら、そのうしろにあるもの、あなたの心の中を理解しようとします。
Tôi cố gắng hiểu những gì ẩn sau khuôn mặt của mình, tức là trong trái tim bạn.