顔パス [Nhan]

かおパス

Danh từ chung

vào cửa miễn phí nhờ danh tiếng

JP: 「こんなあさはやくから開館かいかんしてるんですか?」「わたしかおパスよ」

VI: "Quý vị mở cửa từ sớm như vậy sao?" "Tôi được vào tự do nhờ được nhận diện khuôn mặt."