顔を見せる [Nhan Kiến]
かおをみせる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
xuất hiện
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
月が雲間から顔を見せた。
Mặt trăng ló ra từ kẽ mây.
太陽は時折顔を見せた。
Mặt trời lâu lâu mới ló dạng.
あんまり顔を見せる機会もない。
Tôi ít có cơ hội để gặp mặt.
最近、なぜ会社に顔を見せないの?
Gần đây tại sao bạn không xuất hiện ở công ty?
月が青白い顔を雲間から見せ始めた。
Mặt trăng bắt đầu ló dạng từ sau mây với khuôn mặt xanh xao.
私は彼に顔を見せるのが恥ずかしかった。
Tôi thấy xấu hổ khi phải gặp mặt anh ấy.
彼に涙を見せまいと彼女は顔を背けた。
Cô ấy quay mặt đi để không cho anh ấy thấy mình khóc.
花嫁の父は、おそくなって結婚式に顔を見せた。
Cha của cô dâu đã xuất hiện muộn tại lễ cưới.
ところが彼女はただ驚いたような顔を見せただけで、むしろ面白がっている風であった。
Tuy nhiên, cô ấy chỉ tỏ ra ngạc nhiên một chút, thực ra có vẻ như cô ấy còn thấy thú vị.